|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Xin Quý khách vui lòng gọi điện đến cho Chúng tôi để có giá Tốt nhất
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tổng đài Siemens HiPath 1150 | ||||||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||||||
| Chi tiết sản phẩm và thông số kỹ thuật | ||||||||||||||||||||||
1. Cấu trúc hệ thống tổng đài Siemens HiPath 1150
Cấu hình ban đầu bao gồm: 02 trung kế - 10 thuê bao Khả năng mở rộng tối đa: 10 trung kế - 50 thuê bao Tích hợp sẵn tính năng DISA ( trả lời tự động ) và hiển thị số gọi đến trên máy nội bộ HiPath 1150 có thể hỗ trợ độc lập lên đến 50 đầu cuối sử dụng (thoại truyền thống TDM, ISDN) với một dải phong phú các dịch vụ cho người sử dụng. Các hệ thống HiPath 1150 có thể kết nối với nhau và với các hệ thống truyền thông khác tạo thành một mạng đồng nhất, dựa trên các đường kết nối riêng hay qua các mạng PSTN/ISDN. Các tính năng dịch vụ cung cấp cho người sử dụng các tính năng dịch vụ có thể được truy cập tại bất kỳ vị trí nào trong mạng như từ một hệ thống duy nhất. HiPath 1150 bao gồm một khung chính. Khung cơ bản (basic cabinet/ subrack) với card điều khiển trung tâm, 02 trung kế - 10 thuê bao và 04 khe cắm ngoại vi . Tổng đài được cấp nguồn bằng một bộ nguồn không gián đoạn UPSM với đầu vào AC 110..230V và kết nối accu DC-24V. Card điều khiển trung tâm thực hiện tất cả các chức năng điều khiển và chuyển mạch. Nó được tích hợp sẳn hệ thống DISA (thông báo và tự động chuyển cuộc gọi) và hệ thống hiển thị số gọi đến (CID), một cổng kết nối với cáp V.24 (dùng adapter để kết nối với PC) cho quản trị tại chỗ hay tính cước. Một giao diện gắn thêm EVM cung câp 2 cổng hộp thư thoại với 24 hộp thư. Ngoài ra, có thêm 08 cổng cd để tích hợp với card thuê bao để đưa ra 08 cổng abcd (dùng cho điện thoại Optiset). Các loại card ngoại vi gồm có: - EB 0/12 cho 12 cổng thuê bao tương tự - EB 2/06 cho 02 cổng trung kế và 06 cổng thuê bao tương tự - EB 2/10 cho 02 cổng trung kế và 10 cổng thuê bao tương tự - EB 4/00 cho 4 cổng kết nối với trung kế bưu điện - EB 8/00 cho 08 cổng kết nối với trung kế bưu điện - CDB16 cho 16 cổng thuê bao cd. - 08Up0E cho 08 cổng thuê bao digital - ADLS cho cổng kết nối mạng ADLS và 04 cổng Ethernet - SO cho 05 cổng trung kế số ISDN - TME1 cho giao diện kết nối trung kế E1 với bưu điện 2. Dung lượng hệ thống độc lập
- Đầu cuối analog: 50 (điện thoại thường, fax analog, modem…) - Đầu cuối abcd 08 (điện thoại 4 đôi dây abcd – Profiset) - Đầu cuối số: 08 (optiset, optiPoint 500…) - Trung kế analog: 16 - Trung kế ISDN: 2 - 10 - Trung kế E1: 15 - Đầu cuối ADSL: 01 3. Các giao diện hệ thống
Trung kế - Euro-ISDN: S0/ S2M - Các giao diện trung kế analog - Giao diện trung kế E1 - Giao diện trung kế ADSL Giao diện thuê bao - Up0/E: 2 dây cho các máy điện thoại số optiset E, optiPoint 500. - a/b (analog): các đầu cuối tương tự 2 dây (điện thoại/ fax analog, modem…) - c/d (analog): các đầu cuối tương tự 4 dây (điện thoại/ fax analog, modem…) Giao diện quản trị/ ứng dụng - V.24, dị bộ, tối đa 19.2 kbit/s. 4. Tính năng của hệ thống
4.1 Tính năng cơ bản
Gọi vào nhờ sự hỗ trợ của điện thoại viên Khả năng kết nối mạng đồng nhất 4.2 Tính năng điện thoại viên
Phân biệt các loại cuộc gọi khác nhau bằng các tín hiệu chuông khác nhau Trả lời nhiều cuộc gọi cùng lúc Kiểm soát trạng thái các cuộc gọi Chỉ thị các thông tin về các cuộc gọi đang chờ Hiển thị trạng thái của các nhóm trung kế Khả năng làm việc liên tục không gián đoạn Khả năng truy nhập trực tiếp máy lẻ (DSS) từ bàn điện thoại viên 4.3 Tính năng người sử dụng
Quay lại các số vừa gọi ( Last Numbers Redial) Gọi lại khi bị gọi bận hoặc không trả lời (Call back) Chuyển tiếp cuộc gọi (Transfer) Chuyển hướng cuộc gọi ( Forward) Chuyển giữa các cuộc gọi (Toggle) Đổi mức phục vụ (COS change-over) Chống quấy rày (Do not disturb) Download tài liệu ![]() |
||||||||||||||||||||||
![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ![]()
|
||||||||||||||||
|