|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Xin Quý khách vui lòng gọi điện đến cho Chúng tôi để có giá Tốt nhất
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tổng đài Siemens HiPath 3550 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Chi tiết sản phẩm và thông số kỹ thuật | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Hệ thống tổng đài Siemens HiPath 3550
HiPath 3550 cho phép cấu hình đến 124 đầu cuối thoại thông thường và 50 đầu cuối dữ liệu. Việc tích hợp với một mạng LAN Ethernet sẽ cho thêm đến 192 điểm làm việc với các máy điện thoại IP hoặc điện thoại IP trên máy tính (softclient). Giao diện người dùng tương tác với màn hình và các phím hội thoại giúp cho việc kích hoạt các tính năng dễ dàng và nhanh chóng trên máy điện thoại hệ thống kỹ thuật số, cũng như trên điện thoại IP với giao thức HFA. Với giải pháp HiPath Cordless Office, giao diện người dùng tương tác ở các máy điện thoại hệ thống cũng hiện hữu trên các máy điện thoại không dây theo chuẩn DECT. Việc sử dụng các bộ chuyển đổi linh hoạt cho phép kết nối nhiều thiết bị cộng thêm trực tiếp vào các máy điện thoại hệ thống. Các vị trí làm việc do vậy có thể yên tâm với những yêu cầu liên tục thay đổi. Đối với những cơ quan có nhiều trụ sở xa nhau, kết nối mạng với những hệ thống khác có thể thực hiện với giao thức đã tối ưu hoá hiệu năng CorNet N hay giao thức QSIG, hoặc IP networking thông qua các kết nối LAN-LAN dựa trên TCP/IP. HiPath 3550 mang đến sự tiến hoá mềm dẻo từ các hệ thống truyền thông truyền thống thành nền tảng truyền thông đa phương tiện dựa trên IP. Hệ thống HiPath 3550 bao gồm một tủ treo tường (Hình trên) cho tối đa 124 cổng. Tủ này cung cấp 7 khe cắm, điều này cho phép việc mở rộng dung lượng hệ thống rất dễ dàng bằng cách thêm các Card mà không cần thay thế toàn bộ hệ thống
Tính năng ưu viêt nhất của hệ thống Hipath 3550 Tính năng cơ bản Khả năng đánh số mềm dẻo Nhạc chờ và thông báo Gọi vào nhờ sự hỗ trợ của điện thoại viên Định tuyến thông minh Khả năng kết nối mạng đồng nhất Phân cấp phục vụ Tính cước chính xác Dịch vụ đêm Tính năng điện thoại viên Phân biệt các loại cuộc gọi khác nhau bằng các tín hiệu chuông khác nhau Trả lời nhiều cuộc gọi cùng lúc Kiểm soát trạng thái các cuộc gọi Giữ cuộc gọi Xen giữa Cuộc gọi xếp hàng chờ Chỉ thị các thông tin về các cuộc gọi đang chờ Hiển thị trạng thái của các nhóm trung kế Hiển thị tên gợi nhớ Khả năng làm việc liên tục không gián đoạn Khả năng truy nhập trực tiếp máy lẻ (DSS) từ bàn điện thoại viên Tính năng người sử dụng Mã số cá nhân Quay số tắt (Speed Dialling) Quay lại các số vừa gọi ( Last Numbers Redial) Gọi lại khi bị gọi bận hoặc không trả lời (Call back) Chuyển tiếp cuộc gọi (Transfer) Chuyển hướng cuộc gọi ( Forward) Nhấc máy hộ (Pickup) Giữ cuộc gọi (Hold) Gác cuộc gọi (Park) Chuyển giữa các cuộc gọi (Toggle) Hội nghị (Conference) Báo thức (Timed Reminder) Nhóm trượt (Hunting Group) Đổi mức phục vụ (COS change-over) Chống quấy rày (Do not disturb) Cuộc gọi chờ (Call Waiting) Xen giữa (Override) Đường dây nóng (Hotline) Giải trừ cưỡng bức (Emergency Disconnect Tự động đổi chỗ (Auto Relocate) Gọi bằng giọng nói (Voice Calling) Chọn trực tiếp máy lẻ (DSS-Direct Station Select) Hiện cước (Charge Display) Nhắn tin ngắn (Short Message) Các dịch vụ ISDN Download tài liệu ![]() |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ![]()
|
||||||||||||||||
|